k
Thanh Hóa đứng đầu cả nước về số điểm 10 trong kỳ thi M888com kho game đa dạng casino, thể thao THPT 2024

Bộ GD&ĐT vừa công bố điểm thi M888com kho game đa dạng casino, thể thao THPT 2024, trong đó ghi nhận số điểm 10 nhiều nhất cả nước thuộc về tỉnh Thanh Hoá. Ông Trần Văn Thức Giám đốc Sở GD&ĐT tỉnh Thanh Hóa cho biết toàn tỉnh ghi nhận có 914 điểm 10, xếp thứ nhất cả nước. Kết quả này vượt 2 bậc so với năm 2023 khi tỉnh Thanh Hoá xếp thứ 3 cả nước.

Trong đó điểm thi trung bình của tỉnh là 6,82 đứng thứ 18/63 tỉnh, thành phố trong cả nước và so với năm 2023 thì năm 2024 tỉnh Thanh Hóa tăng 3 bậc so (năm 2023 đứng thứ 21/63 tỉnh, thành phố với số điểm trung bình 6,47).

Tỉnh có 1 thủ khoa khối C là thí sinh Tô Thị Diệu M88 Casino, Nổ Hũ, Bắn Cá Trường THPT Quảng Xương 4 với số điểm 29,75. Cụ thể điểm các môn Văn 9,75; Lịch sử 10; Địa lý 10. Em trở thành 1 trong 19 thủ khoa khối C toàn quốc kỳ thi THPT năm 2024.

Ngoài thủ khoa khối C, tỉnh còn có các thủ khoa khối A của tỉnh: M88 Casino, Nổ Hũ, Bắn Cá Nguyễn Thị Quỳnh Anh, THPT Tĩnh Gia 3 (Tổng: 29,2 trong đó: Toán: 9,2; Vật lý: 10,0; Hóa học: 10,0).

Thủ khoa khối A1 của tỉnh: Có 2 M88 Casino, Nổ Hũ, Bắn Cá đạt tổng điểm là 28,95 là M88 Casino, Nổ Hũ, Bắn Cá Nguyễn Văn Việt, Trường THPT Chuyên Lam Sơn (Toán: 9,6; Vật lý: 9,75; Tiếng Anh: 9,6); M88 Casino, Nổ Hũ, Bắn Cá Phạm Ngọc Huy, THPT Yên Định 1 (Toán: 9,2; Vật lý: 9,75; Tiếng Anh: 10,0). Thủ khoa khối B của tỉnh: M88 Casino, Nổ Hũ, Bắn Cá Lê Đức Dũng, THPT Như Thanh (Tổng điểm 29,1 điểm)…

Thủ khoa khối D của tỉnh: M88 Casino, Nổ Hũ, Bắn Cá Lê Phương Linh, Trường THPT Chuyên Lam Sơn (tổng điểm 28,5, các điểm thành phần: Toán 9,2; Văn 9,5; Anh 9,8).

Thủ khoa ban KHTN của tỉnh: M88 Casino, Nổ Hũ, Bắn Cá Phạm Ngọc Huy, Trường THPT Yên Định 1 (tổng điểm 55,95, các điểm thành phần: Toán 9,2; Văn 8,25; Anh 10,0; Lý 9,75; Hoá 9,5; Sinh 9,25).

Thủ khoa ban KHXH của tỉnh: M88 Casino, Nổ Hũ, Bắn Cá Lê Phương Linh, Trường THPT Chuyên Lam Sơn, tổng điểm 56,75, các điểm thành phần: Toán 9,25; Văn 9,5; Anh 9,8; Sử 9,0; Địa 9,25; GDCD 10).

Lê Nam