Ngày 29/11, Phó Mansion88 Casino & Thể Thao Link Mới Chính phủ Lê Minh Khái ký M88 thành lập vào năm 2006 1479/QĐ-TTg phê duyệt Kế hoạch sắp xếp lại M88 tỷ lệ kèo World Cup 2026 nhà nước, M88 tỷ lệ kèo World Cup 2026 có vốn nhà nước giai đoạn 2022 - 2025 theo các hình thức: Duy trì công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; cổ phần hóa, sắp xếp lại (bao gồm hình thức sáp nhập, giải thể); chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn nhà nước (thoái vốn) giai đoạn 2022 - 2025.
Cụ thể, 141 M88 tỷ lệ kèo World Cup 2026 Nhà nước thoái vốn giai đoạn 2022-2025:
TT | Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu/M88 tỷ lệ kèo World Cup 2026 | Kế hoạch thoái vốn | Tỷ lệ vốn NN còn lại sau khi thoái | Thời gian hoàn thành | ||
Tỷ lệ vốn Nhà nước nắm giữ theo khung quy định tại M88 thành lập vào năm 2006 số 22/2021/QĐ-TTg | Tỷ lệ thoái vốn theo đề xuất của cơ quan đại diện CSH/ theo tiêu chí | Giai đoạn 2022-2023 | Giai đoạn 2024-2025 | |||
MỤC 1: KẾ HOẠCH THỰC HIỆN THOÁI VỐN GIAI ĐOẠN 2022-2025 | ||||||
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
|
|
| |
1 | Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Phát triển rau hoa quả | Từ 50% trở xuống | 90,45% | 0,00% |
| X |
Bộ Xây dựng |
|
|
|
|
| |
2 | Tổng công ty Cơ khí xây dựng - Công ty cổ phần | Từ 50% trở xuống | 98,76% | 0,00% |
| X |
3 | Tổng Công ty cổ phần Sông Hồng | Từ 50% trở xuống | 49,04% | 0,00% | X |
|
4 | Tổng công ty Lắp máy Việt Nam - Công ty cổ phần | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 46,88% | 51,00% |
| X |
5 | Tổng công ty Viglacera - Công ty cổ phần | Từ 50% trở xuống | 38,58% | 0,00% | X |
|
Đài Truyền hình Việt Nam |
|
|
|
|
| |
6 | Công ty cổ phần Dịch vụ Truyền hình viễn thông Việt Nam (VTV Broadcom) | Từ 50% trở xuống | 20,91% | 0,00% |
| X |
7 | Tổng công ty Truyền hình Cáp Việt Nam (VTVcab) | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 47,55% | 51,00% |
| X |
UBND tỉnh An Giang |
|
|
|
|
| |
8 | Công ty cổ phần Môi trường đô thị An Giang | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 33,88% | 64,00% |
| X |
9 | Công ty cổ phần Phà An Giang | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 45,02% | 51,00% |
| X |
10 | Công ty cổ phần Xây lắp An Giang | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 43,48% | 51,00% |
| X |
UBND tỉnh Bà Rịa Vũng tàu |
|
|
|
|
| |
11 | Công ty cổ phần Dịch vụ Môi trường & Công trình Đô thị Vũng Tàu | Từ 50% trở xuống | 65,00% | 0,00% | X |
|
12 | Công ty cổ phần Dịch vụ Đô thị Tân Thành | Từ 50% trở xuống | 49,36% | 0,00% | X |
|
13 | Công ty cổ phần Dịch vụ và Đầu tư phát triển đô thị huyện Long Điền | Từ 50% trở xuống | 30,00% | 0,00% | X |
|
14 | Công ty cổ phần Phảt triển Công viên Cây xanh và Đô thị Vũng Tàu | Từ 50% trở xuống | 36,00% | 0,00% |
| X |
15 | Công ty cổ phần Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Từ 50% trở xuống | 58,88% | 0,00% |
| X |
16 | Công ty cổ phần Công trình Giao Thông | Từ 50% trở xuống | 54,24% | 0,00% | X |
|
17 | Công ty cổ phần Dịch vụ Du lịch Quốc tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Từ 50% trở xuống | 27,00% | 0,00% |
| X |
UBND tỉnh Bắc Giang |
|
|
|
|
| |
18 | Công ty cổ phần Giống cây trồng | Từ 50% trở xuống | 50,95% | 0,00% |
| X |
19 | Công ty cổ phần Quản lý công trình đô thị | Từ 50% trở xuống | 65,00% | 0,00% |
| X |
20 | Công ty cổ phần Giống chăn nuôi Bắc Giang | Từ 50% trở xuống | 93,22% | 0,00% |
| X |
21 | Công ty cổ phần Đường bộ Bắc Giang | Từ 50% trở xuống | 33,92% | 0,00% |
| X |
22 | Công ty cổ phần Sách Giáo khoa và Thiết bị trường học Bắc Giang | Từ 50% trở xuống | 12,03% | 0,00% | X |
|
23 | Công ty cổ phần Hồng Thái | Từ 50% trở xuống | 6,33% | 0,00% |
| X |
24 | Công ty cổ phần Dược phẩm Bắc Giang | Từ 50% trở xuống | 6,60% | 0,00% |
| X |
25 | Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Hiệp Hòa | Từ 50% trở xuống | 22,49% | 0,00% | X |
|
26 | Công ty cổ phần Xuất M888 thắng lớn mỗi ngày Bắc Giang | Từ 50% trở xuống | 3,22% | 0,00% | X |
|
27 | Công ty cổ phần thuốc lá và thực phẩm Bắc Giang | Từ 50% trở xuống | 45,00% | 0,00% |
| X |
| UBND tỉnh Bắc Ninh |
|
|
|
|
|
28 | Công ty cổ phần Đường bộ Bắc Ninh | Từ 50% Trở xuống | 75,64% | 0,00% |
| X |
29 | Công ty cổ phần Vật tư kỹ thuật nông nghiệp Bắc Ninh | Từ 50% trở xuống | 27,19% | 0,00% |
| X |
UBND tỉnh Bến Tre |
|
|
|
|
| |
30 | Công ty cổ phần Xây dựng và bảo trì cầu đường | Từ 50% trở xuống | 36,00% | 0,00% | X |
|
| UBND tỉnh Bình Định |
|
|
|
|
|
31 | Công ty cổ phẩn Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định | Từ 50% trở xuống | 13,34% | 0,00% |
| X |
32 | Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định | Từ 50% trở xuống | 25,00% | 0,00% |
| X |
UBND tỉnh Bình Phước |
|
|
|
|
| |
33 | Công ty cổ phần Xây dựng Bình Phước | Từ 50% trở xuống | 98,98% | 0,00% | X |
|
| UBND tỉnh Bình Thuận |
|
|
|
|
|
34 | Công ty cổ phần Môi trường và Dịch vụ đô thị Bình Thuận | Từ 50% trở xuống | 16,97% | 36,00% |
| X |
UBND tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
| |
35 | Công ty cổ phần Môi trường đô thị Cà Mau | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 40,88% | 51,00% |
| X |
| UBND tỉnh Cao Bằng |
|
|
|
|
|
36 | Công ty cổ phần Thương mại Tổng hợp Bảo Lạc | Từ 50% trở xuống | 44,82% | 0,00% |
| X |
37 | Công ty cổ phần In Việt Lập Cao Bằng | Từ 50% trở xuống | 61,30% | 0,00% |
| X |
38 | Công ty cổ phần Giống và Thức ăn chăn nuôi | Từ 50% trở xuống | 84,16% | 0,00% |
| X |
UBND tỉnh Đắk Nông |
|
|
|
|
| |
39 | Công ty cổ phần quản lý, sửa chữa đường bộ Đắk Nông | Từ 50% trở xuống | 91,07% | 0,00% | X |
|
40 | Công ty cổ phần Sách và Thiết bị trường học Đắk Nông | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 41,00% | 51,00% |
| X |
UBND tỉnh Điện Biên |
|
|
|
|
| |
41 | Công ty cổ phần In Điện Biên | Từ 50% trở xuống | 97,13% | 0,00% | X |
|
42 | Công ty cổ phần Công trình giao thông tỉnh Điện Biên | Từ 50% trở xuống | 37,10% | 0,00% |
| X |
43 | Công ty cổ phần Lạc Hồng Điện Biên | Từ 50% trở xuống | 84,78% | 0,00% |
| X |
44 | Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng tỉnh Điện Biên | Từ 50% trở xuống | 62,46% | 0,00% |
| X |
45 | Công ty cổ phần Giống nông nghiệp Điện Biên | Từ 50% trở xuống | 25,00% | 0,00% | X |
|
| UBND tỉnh Đồng Tháp |
|
|
|
|
|
46 | Công ty cổ phần Thương mại Dầu khí Đồng Tháp | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 34,63% | 64,00% |
| X |
UBND tỉnh Hà Giang |
|
|
|
|
| |
47 | Công ty cổ phần Môi trường đô thị Hà Giang | Từ 50% trở xuống | 14,98% | 36,00% |
| X |
48 | Công ty cổ phần Đường bộ I | Từ 50% trở xuống | 34,40% | 0,00% | X |
|
UBND Thành phố Hà Nội |
|
|
|
|
| |
49 | Công ty cổ phần Bao bì 277 Hà Nội | Từ 50% trở xuống | 65,00% | 0,00% |
| X |
50 | Công ty cổ phần Xuất M888 thắng lớn mỗi ngày Haneco | Từ 50% trở xuống | 97,56% | 0,00% |
| X |
51 | Công ty cổ phần 18-4 Hà Nội | Từ 50% trở xuống | 47,48% | 0,00% |
| X |
52 | Công ty cổ phần Sách Hà Nội | Từ 50% trở xuống | 37,34% | 0,00% |
| X |
53 | Công ty cổ phần Cơ điện Trần Phú | Từ 50% trở xuống | 38,88% | 0,00% |
| X |
54 | Công ty cổ phần Truyền hình cáp Hà Nội | Từ 50% trở xuống | 70,05% | 0,00% |
| X |
55 | Công ty cổ phần Kinh doanh và Đầu tư Việt Hà | Từ 50% trở xuống | 51,04% | 0,00% |
| X |
56 | Công ty cổ phần Địa chính Hà Nội | Từ 50% trở xuống | 54,20% | 0,00% |
| X |
57 | Công ty cổ phần Cơ điện công trình | Từ 50% trở xuống | 98,89% | 0,00% |
| X |
58 | Công ty cổ phần Giầy Thượng Đình | Từ 50% trở xuống | 68,66% | 0,00% |
| X |
59 | Công ty cổ phần Điện tử Giảng Võ | Từ 50% trở xuống | 65,21% | 0,00% |
| X |
60 | Công ty cổ phần Đầu tư thương mại và dịch vụ quốc tế | Từ 50% trở xuống | 45,00% | 0,00% |
| X |
61 | Công ty cổ phần Khảo sát đo đạc HCGC Hà Nội | Từ 50% trở xuống | 44,99% | 0,00% |
| X |
62 | Công ty cổ phần Đầu tư khai thác Hồ Tây | Từ 50% trở xuống | 41,74% | 0,00% |
| X |
63 | Công ty cổ phần Giầy Thụy Khuê | Từ 50% trở xuống | 35,34% | 0,00% |
| X |
64 | Công ty cổ phần Môi trường đô thị Hà Đông | Từ 50% trở xuống | 25,03% | 0,00% |
| X |
65 | Công ty cổ phần Thống Nhất Hà Nội | Từ 50% trở xuống | 45,00% | 0,00% |
| X |
66 | Công ty cổ phần Dệt 19/5 Hà Nội | Từ 50% trở xuống | 32,03% | 0,00% |
| X |
67 | Công ty cổ phần Mai Động | Từ 50% trở xuống | 18,00% | 0,00% |
| X |
68 | Công ty cổ phần Truyền thông Nghe nhìn Hà Nội | Từ 50% trở xuống | 9,24% | 0,00% |
| X |
69 | Công ty cổ phần M888com link hiện đang mở Dịch vụ xuất M888 thắng lớn mỗi ngày Từ Liêm | Từ 50% trở xuống | 1,18% | 0,00% |
| X |
70 | Công ty Liên doanh Norfolk Hatexco | Từ 50% trở xuống | 40,00% | 0,00% |
| X |
71 | Công ty TNHH Tập đoàn M888com link hiện đang mở hàng dệt may | Từ 50% trở xuống | 20,00% | 0,00% |
| X |
| UBND tỉnh Hà Tĩnh |
|
|
|
|
|
72 | Công ty cổ phần Môi trường đô thị Hồng Lĩnh | Từ 50% trở xuống | 36,00% | 0,00% | X |
|
73 | Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Hà Tĩnh | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 42,84% | 51,00% |
| X |
74 | Tổng công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty cổ phần | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 46,37% | 51,00% |
| X |
UBND thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
| |
75 | Công ty cổ phần Phục vụ mai táng Hải Phòng | Từ 50% trở xuống | 64,50% | 0,00% | X |
|
76 | Công ty cổ phần Bến xe Hải Phòng | Từ 50% trở xuống | 64,57% | 0,00% | X |
|
77 | Công ty cổ phần Công trình đô thị Hải Phòng | Từ 50% trở xuống | 29,32% | 0,00% | X |
|
78 | Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư hạ tầng | Từ 50% trở xuống | 5,72% | 0,00% | X |
|
79 | Công ty cổ phần Thương mại đầu tư và Xây dựng Hải Phòng | Từ 50% trở xuống | 24,22% | 0,00% | X |
|
80 | Công ty cổ phần Thanh Niên Hải Phòng | Từ 50% trở xuống | 20,00% | 0,00% | X |
|
81 | Công ty cổ phần Thiết bị công nghệ Tiền Phong | Từ 50% trở xuống | 10,42% | 0,00% | X |
|
82 | Công ty cổ phần Du lịch Biển Vàng Việt Nam | Từ 50% trở xuống | 2,11% | 0,00% | X |
|
83 | Công ty TNHH Thương mại Quốc tế Hải Phòng | Từ 50% trở xuống | 34,85% | 0,00% | X |
|
84 | Công ty liên doanh hữu hạn Hải Thành | Từ 50% trở xuống | 17,56% | 0,00% | X |
|
85 | Công ty cổ phần Cung ứng tàu biển Hải Phòng | Từ 50% trở xuống | 38,57% | 0,00% |
| X |
86 | Công ty cổ phần Đảm bảo giao thông đường thủy Hải Phòng | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 14,00% | 51,00% | X |
|
87 | Công ty cổ phần Đường bộ Hải Phòng | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 14,00% | 51,00% | X |
|
UBND tỉnh Hậu Giang |
|
|
|
|
| |
88 | Công ty cổ phần Tài nguyên và Môi trường Hậu Giang | Từ 50% trở xuống | 98,44% | 0,00% |
| X |
89 | Công ty cổ phần Bông sen Hậu Giang | Từ 50% trở xuống | 99,92% | 0,00% |
| X |
| UBND tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
|
|
90 | Công ty cổ phần giống cây trồng Hưng Yên | Từ 50% trở xuống | 86,94% | 0.00% |
| X |
UBND tỉnh Khánh Hoà |
|
|
|
|
| |
91 | Công ty cổ phần Môi trường đô thị Nha Trang | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 10,68% | 51,00% | X |
|
| UBND tỉnh Kiên Giang |
|
|
|
|
|
92 | Công ty cổ phần Thương mại Kiên Giang | Từ 50% trở xuống | 20,00% | 29,40% |
| X |
| UBND Kom Tum |
|
|
|
|
|
93 | Công ty cổ phần Khai thác và Xây dựng thủy lợi Kom Tum | Từ 50% trở xuống | 13,04% | 0,00% |
| X |
UBND tỉnh Lâm Đồng |
|
|
|
|
| |
94 | Công ty cổ phần Dịch vụ đô thị Đà Lạt | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 22,79% | 51,00% |
| X |
95 | Công ty cổ phần Công trình đô thị Bảo Lộc | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 11,42% | 51,00% |
| X |
| UBND tỉnh Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
96 | Công ty cổ phần Chợ Lạng Sơn | Từ 50% trở xuống | 36,00% | 0,00% |
| X |
UBND tỉnh Long An |
|
|
|
|
| |
97 | Công ty cổ phần Đô thị Thạnh Hóa | Từ 50% trở xuống | 47,29% | 0,00% |
| X |
| UBND tỉnh Nam Định |
|
|
|
|
|
98 | Công ty cổ phần điện tử điện lạnh và dịch vụ tổng hợp Nam Định | Từ 50% trở xuống | 33,33% | 0,00% |
| X |
99 | Công ty cổ phần môi trường Nam Định | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 13,22% | 51,00% | X |
|
| UBND tỉnh Nghệ An |
|
|
|
|
|
100 | Công ty cổ phần Môi trường và công trình đô thị Nghệ An | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 29,80% | 51,00% |
| X |
101 | Công ty cổ phần Quản lý và Xây dựng cầu đường Nghệ An | Từ 50% trở xuống | 11,92% | 0,00% |
| X |
102 | Công ty cổ phần Quản lý và Xây dựng giao thông thủy bộ Nghệ An | Từ 50% trở xuống | 65,60% | 0,00% |
| X |
103 | Công ty cổ phần In Báo Nghệ An | Từ 50% trở xuống | 45,80% | 0,00% |
| X |
104 | Công ty cổ phần Công viên Cây xanh TP Vinh | Từ 50% trở xuống | 55,44% | 0,00% |
| X |
UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
|
|
|
| |
105 | Công ty cổ phần Công trình đô thị Ninh Thuận | Từ 50% trở xuống | 90,76% | 0,00% | X |
|
| UBND tỉnh Phú Thọ |
|
|
|
|
|
106 | Công ty cổ phần Xử lý chất thải Phú Thọ | Từ 50% trở xuống | 94,60% | 0,00% | x |
|
| UBND tỉnh Phú Yên |
|
|
|
|
|
107 | Công ty cổ phần Môi trường đô thị Phú Yên | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 36,29% | 55,00% |
| X |
UBND tỉnh Quảng Bình |
|
|
|
|
| |
108 | Công ty cổ phần Môi trường và phát triển đô thị Quảng Bình | Từ 65% trở lên | 16,00% | 65,49% |
| X |
109 | Công ty cổ phần Du lịch Sài Gòn Quảng Bình | Từ 50% trở xuống | 14,00% | 0,00% |
| X |
| UBND tỉnh Quảng Nam |
|
|
|
|
|
110 | Công ty cổ phần Viện Quy hoạch Đô thị và Nông thôn Quảng Nam | Từ 50% trở xuống | 20,00% | 0,00% | X |
|
111 | Công ty cổ phần Kỹ thuật xây dựng Quảng Nam | Từ 50% trở xuống | 30,00% | 0,00% | X |
|
112 | Công ty cổ phần Dịch vụ công ích đô thị Tam Kỳ | Từ 50% trở xuống | 30,00% | 0,00% |
| X |
113 | Công ty cổ phần Giống thủy sản Quảng Nam | Từ 50% trở xuống | 5,00% | 0,00% | X |
|
114 | Công ty cổ phần Giống nông lâm nghiệp Quảng Nam | Từ 50% trở xuống | 5,00% | 0,00% | X |
|
115 | Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển Quảng Nam | Từ 50% trở xuống | 5,00% | 0,00% | X |
|
UBND tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
|
|
| |
116 | Công ty cổ phần Thanh niên Xung Phong | Từ 50% trở xuống | 52,77% | 0,00% |
| X |
117 | Công ty cổ phần Sơn Mỹ | Từ 50% trở xuống | 2,57% | 0,00% |
| X |
| UBND tỉnh Quảng Ninh |
|
|
|
|
|
118 | Công ty cổ phần Môi trường đô thị Hạ Long | Từ 50% trở xuống | 43,19% | 0,00% | X |
|
119 | Công ty cổ phần Quản lý đường thủy Quảng Ninh | Từ 50% trở xuống | 89,62% | 0,00% | X |
|
120 | Công ty cổ phần cầu phà Quảng Ninh | Từ 50% trở xuống | 87,28% | 0,00% | X |
|
UBND tỉnh Quảng Trị |
|
|
|
|
| |
121 | Công ty cổ phần Tổng công ty Thương mại Quảng Trị | Từ 50% trở xuống | 22,62% | 0,00% | X |
|
122 | Công ty cổ phần Càng Cửa Việt | Từ 50% trở xuống | 96,96% | 0,00% |
| X |
UBND tỉnh Sơn La |
|
|
|
|
| |
123 | Công ty cổ phần Môi trường và Đô thị Sơn La | Từ 50% trở xuống | 62,64% | 36,00% | X |
|
124 | Công ty cổ phần Sách văn hoá tổng hợp Sơn La | Từ 50% trở xuống | 30,00% | 0,00% | X |
|
125 | Công ty cổ phần Điều tra quy hoạch và PTNT Sơn La | Từ 50% trở xuống | 40,10% | 0,00% | X |
|
UBND tỉnh Tây Ninh |
|
|
|
|
| |
126 | Công ty cổ phần Công trình Đô thị Tây Ninh | Từ 50% trở xuống | 40,00% | 0,00% | X |
|
UBND tỉnh Thái Bình |
|
|
|
|
| |
127 | Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thái Bình | Trên 50% đến dưới 65% (*) | 10,00% | 64,06% |
| X |
UBND tỉnh Thái Nguyên |
|
|
|
|
| |
128 | Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên | Từ 50% trở xuống | 37,47% | 0,00% | X |
|
129 | Công ty cổ phần Quản lý và Xây dựng giao thông Thái Nguyên | Từ 50% trở xuống | 20,21% | 0,00% | X |
|
130 | Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Sông Công | Từ 50% trở xuống | 36,00% | 0,00% | X |
|
131 | Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thái Nguyên | Từ 50% trở xuống | 30,00% | 0,00% |
| X |
UBND tỉnh Thanh Hoá |
|
|
|
|
| |
132 | Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hoá | Từ 50% trở xuống | 52,47% | 0,00% |
| X |
UBND tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
| |
133 | Công ty cổ phần Chế biến lâm sản Tuyên Quang | Từ 50% trở xuống | <p align="l Chia sẻ Bài liên quanBài viết khác
| |||

























